100 Bài hát tiếng Anh cho bé

Với phương châm “mưa dầm thấm lâu”, hãy cho bé nghe các bài hát tiếng Anh đơn giản, vui nhộn để bé có thể tập làm quen với phát âm trong tiếng Anh và môi trường ngôn ngữ tiếng Anh. Từ đó, bé sẽ dần thu nạp ngôn ngữ này.

http://www.mediafire.com/file/0a7rkdzkzhx91c6/100_Bai_Hat_Tieng_Anh_Cho_Tre.rar

Chúc các bé ngủ ngon. G9 🙂

 

DIY-Vẽ tranh con vật dựa trên nền chữ

Bee Vector

Biến bài học tiếng Anh của các bé thành hoạt động vẽ tranh thú vị với những bức hình sau đây các bạn nhé.

Vật dụng:
– Giấy
– Bút vẽ

Hãy làm theo các bước sau:

1. BEE
Bee1 Vector

Bee2 Vector

Bee3 Vector

Bee4 Vector

2. CAT
Cat1 Vector

Cat2 Vector

Cat3 Vector

3. OWL
Owl1 Vector

Owl2 Vector

Owl3 Vector

4. DOG
Dog1 Vector

Dog2 Vector

Dog3 Vector

Dog4 Vector

Dog5 Vector

Xem thêm video để biết chi tiết, cụ thể hơn nhé: https://www.facebook.com/BlossomBabyFirst/videos/10155136204654586/

Source: Realmom

1. Your body

A.Head and face (Từ vựng về đầu và khuôn mặt):

    A1.Từ vựng:
    Hair /heə(r)/: Tóc
    Forehead /ˈfɔːhed/: Chán 
    Eyebrow /ˈaɪbraʊ/: Lông mày 
    Eyelashes /ˈaɪlæʃɪz/: Lông mi
    Eyelid /ˈaɪlɪd/: Mí mắt
    Eyes /aɪz/: Đôi mắt
    Ear /ɪə(r)/: Tai
    Nose /nəʊz/: Mũi
    Cheek /tʃiːk/: Má
    lips /lɪpz/: Đôi môi
    Mouth /maʊθ/: Miệng
    Chin /tʃɪn/: Cằm
    beard /bɪəd/: Râu
    Moustache /məˈstɑːʃ/: Ria mép
    Teeth /tiːθ/: Răng
    Tongue /tʌŋ/: Lưỡi
    Neck /nek/: Cổ

    A.2. Một số cụm động từ đi kèm:
    Turn your head: Ngoảnh đầu
    Shake your head: Lắc đầu
    Nod your head: Gật đầu
    Hit your head: Đập đầu
    Scratch your head: Gãi đầu

    Comb your hair: Chải đầu (bằng lược)
    Brush your hair: Chải đầu (bằng bàn chải tóc)
    Wash your hair: Gội đầu
    Dye your hair: Nhuộm tóc
    Lose your hair: Rụng tóc

    Clean your teeth: Chải răng
    Wash your teeth: Đánh răng

    Blow your nose: Xì mũi

    Open your eyes: Mở mắt
    Close your eyes: Nhắm mắt
    Rub your eyes: Rụi mắt
    Ruin your eyes: Bị đau mắt

    A.3.Một số động từ khác:
    Wink: Nháy mắt
    Frown: Nhíu mày
    Yawn: Ngáp ngủ
    Grin: Cười toe toét
    Smile: Mỉm cười
    Go red: Ngượng ngùng, xấu hổ
    Kiss: Hôn
    Lick: Liếm (Lick an ice-cream: Liếm que kem)
    Chew: Nhái (Chew gúm: Nhai kẹo cao su)
    Suck: Mút/ Bú (Suck a lollipop: mút kẹo que)
    Blow out: Thổi tắt (Blow out a candle: Thổi nến)
    Spit out: Khạc nhổ
    Swallow: Nhuốt
    Bite: Cắn

    A.4. Head and face idoms:
    I couldn’t believe my ears: Tôi không thể tin vào tai mình.
    I couldn’t believe my eyes: Tôi không thể tin vào mắt mình.
    You’ve got a big mouth: Cậu nhiều chuyện/lắm mồm thật đấy.
    To keep an eye on sth: Để mắt/ trông coi cái gì
    To go in one ear and out the other: Bỏ ngoài tai/ Không thèm nghe
    Keep your nose out of my business: Đừng xía mũi vào chuyện của tôi.
    On the tip of my tongue: Gần như nhớ ra rồi.

    Bài tập: Hoàn thành câu bằng cách điền các từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống

    1. I need a new image. I’m thinking of …….. blonde.
    2. I’m sure I’ll be bald by the time I’m thirty. My dad……. all his hair in his twenties.
    3. I don’t understand why footballers have to keep…… on the pitch all the time. It’s disgusting.
    4. Don’t let the baby play with that coin. She’ll only put it in her mouth and ……. it.
    5. Don’t tell me the answer. It’s on the tip of my………
    6. I should have gone to bed earlier last night. I can’t stop……… today.

    Đáp án: 1. dying my hair; 2. lost…his hair; 3. spitting out; 4. swallow; 5. tongue; 6. yawning

    Source: English Vocabulary Organizer